khuấy rối

  1. Provoke an uproar in, behave rowdily in
    • Bọn càn khuấy rối hàng phố
      Hooligans provoked an uproar in the streets
khuấy rối
Một đứa trẻ chạy nhảy khuấy rối trong thư viện yên tĩnh.